cò cử

cò cử

Đứa bé bị cảm, ngủ cứ cò cử.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thở khò khè, phát ra tiếng khò khè khi thở: " cử" mô tả âm thanh khó khăn, nặng nề phát ra khi hô hấp, thường do tắc nghẽn đường thở, bệnh hen suyễn hoặc mệt mỏi cực độ.
    • Tạo ra âm thany chói tai, khó chịu tương tự tiếng thở khò khè: Nghĩa mở rộng, dùng để chỉ việc tạo ra âm thanh nghe như tiếng cọ xát, tiếng kêu cót két hoặc chơi nhạc cụ một cách khó nghe.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đứa bé bị cảm, ngủ cứ cử. (Đứa bé bị cảm, ngủ cứ thở khò khè.)
    • Ông ấy lên cơn hen, ngồi cử một hồi lâu. (Ông ấy lên cơn hen, ngồi thở khò khè một hồi lâu.)
    • Cây đàn , dây bị oxy hóa, gảy lên nghe cử. (Cây đàn , dây bị oxy hóa, gảy lên nghe cót két.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với nghĩa bóng, chỉ sự mệt mỏi, kiệt sức: Diễn tả trạng thái mệt đến mức thở không ra hơi.
    • Làm việc cả ngày, tối về chỉ còn nước cử. (Làm việc cả ngày, tối về chỉ còn nước thở khò khè mệt.)
  • Chỉ âm thanh của vật dụng kỹ, kêu ken két: Thường dùng trong văn nói.
    • Cái cửa sắt này mở ra đóng vào cứ cử. (Cái cửa sắt này mở ra đóng vào cứ kêu ken két.)
Biến thể từ gần giống
  • Khò khè (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ tiếng thở nặng nhọc, nhưng ít dùng cho nghĩa mở rộng về âm thanh vật dụng như " cử".
  • Khụt khịt (động từ): Thường chỉ tiếng mũi hoặc thở do nghẹt mũi, nhẹ hơn so với " cử".
  • Cọt kẹt (từ tượng thanh): Mô tả âm thany ken két của đồ vật, gần nghĩa với cách dùng mở rộng của " cử".
Từ đồng nghĩa
  • Thở khò khè: Cách nói phổ biến dễ hiểu hơn, đồng nghĩa với nghĩa chính.
  • Rên rỉ (trong một số ngữ cảnh): Có thể dùng khi mô tả âm thanh đau đớn, mệt mỏi phát ra khi thở.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • cử cả đêm: Thở khò khè suốt đêm.
    • cụ ốm nặng, cử cả đêm không ngủ được. ( cụ ốm nặng, thở khò khè suốt đêm không ngủ được.)
  • cử như xay lúa: Thành ngữ so sánh, nhấn mạnh tiếng thở rất to nặng nề.
    • Sau khi chạy bộ, anh ta thở cử như xay lúa. (Sau khi chạy bộ, anh ta thở khò khè rất to nặng nề.)
Thành ngữ liên quan
  • cử như trâu rống: Một cách nói von, hình tượng hóa tiếng thở khò khè to thô ráp.
    • Lên cơn hen, ông ta nằm cử như trâu rống. (Lên cơn hen, ông ta nằm thở khò khè to như trâu rống.)